Bản dịch của từ 相机而行 trong tiếng Việt

相机而行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相机而行 (Động từ)

xiàng jī ér xíng
01

Tùy theo thời, quan sát tình hình rồi hành động; hành động tùy thời (theo hoàn cảnh mà quyết định cách làm)

相机:观察当时情况。看当时的具体情况而决定自己的行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相机而行

xiàng

ér

xíng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
而上
而下
而且
而乃
而亦
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép