Bản dịch của từ 相杀 trong tiếng Việt

相杀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相杀 (Động từ)

xiāng shā
01

Lẫn nhau sát hại; giết nhau (tương hỗ gây thương vong)

1.相互残害﹑杀伤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lẫn nhau kìm hãm/chi phối; tương hỗ gây hạn chế (ví dụ: đôi bên cùng nhau kiềm chế, gây khó khăn cho nhau)

2.相互制约。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相杀

xiāng

shā

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép