Bản dịch của từ 相沿成习 trong tiếng Việt

相沿成习

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相沿成习 (Thành ngữ)

xiāng yán chéng xí
01

Được chấp nhận, trở thành thói quen do sử dụng lâu

因长期使用而接受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trở thành tập quán

完善的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相沿成习

xiāng

yán

沿

chéng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
沿习
沿例
沿依
沿创
沿历
成丁
成世
习与体成
习与性成
习业
习为故常
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép