Bản dịch của từ 相浑 trong tiếng Việt

相浑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相浑 (Động từ)

xiāng hún
01

Trộn lẫn, pha lẫn (cũng viết 相溷」「相混」) — ý là hỗn hợp, lẫn vào nhau

1.亦作“相溷”。亦作“相混”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhầm lẫn, lẫn lộn với nhau;互相混同 (hán việt: tương hỗ lẫn nhau khiến khó phân biệt)

2.互相混同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相浑

xiāng

hún

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
浑一
浑一似
浑不似
浑不是
浑不比
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép