Bản dịch của từ 相濡沫 trong tiếng Việt

相濡沫

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相濡沫 (Thành ngữ)

xiāng rú mò
01

Xem thành ngữ “相濡以沫” — chỉ tình nghĩa cùng nhau chịu khổ, tương trợ lẫn nhau trong cảnh khó khăn (nghĩa bóng: giúp đỡ nhau bằng những điều nhỏ bé khi cùng hoàn cảnh khó khăn).

见“相濡以沫”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相濡沫

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
濡养
濡写
濡化
濡口
濡墨
沫水
沫血
沫雨
沫饽
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép