Bản dịch của từ 相烦 trong tiếng Việt

相烦

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相烦 (Động từ)

xiāng fán
01

Ủy thác, giao việc cho nhau; nhờ vả nhau (tức là đem việc để nhau xử lý)

1.谓以事相托。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm phiền; gây rắc rối (tương tự “麻烦”)

2.犹麻烦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相烦

xiāng

fán

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
烦且
烦乱
烦亵
烦人
烦任
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép