Bản dịch của từ 相父 trong tiếng Việt

相父

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相父 (Danh từ)

xiāng fù
01

Danh xưng tôn kính của hoàng đế dành cho trọng thần tông miếu (tức là các thừa tướng đời trước còn tại chức) — nghĩa đen: “tương tự như cha” (tôn xưng như cha).

皇帝对继续任职的先朝宰相的敬称。表示事之如父。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相父

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
父业
父严子孝
父为子隐
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép