Bản dịch của từ 相生现象 trong tiếng Việt
相生现象
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相生现象 (Cụm từ)
【xiāng shēng xiàn xiàng】
01
不同种的植物长在一起能互相促进,使彼此生长良好、增加产量的现象。因植物向外分泌的某些化学物质,如生长素、挥发性芳香油和各种酶等,能通过土壤、空气或水互相传播,促进双方的生长发育。如棉花、小麦和豆类长在一起能互相得益。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相生现象
xiāng
相
shēng
生
xiàn
现
xiàng
象
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
生一
生三
生上起下
生不逢场
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
