Bản dịch của từ 相用 trong tiếng Việt
相用
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
相用 (Động từ)
【xiāng yòng】
01
Lẫn nhau dùng, cùng nhau phát huy tác dụng (tương trợ, hỗ trợ để cùng có ích)
相互为用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相用
xiāng
相
yòng
用
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
