Bản dịch của từ 相禅 trong tiếng Việt
相禅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相禅 (Động từ)
【xiāng chán】
01
Một cách viết khác của 相嬗 (thuật ngữ cổ, chỉ sự biến chuyển, thay đổi liên tiếp hoặc sự chuyển tiếp, biến hóa)
1.亦作“相嬗”。
Ví dụ
02
Tương biến; chuyển hóa lẫn nhau (một vật/hiện tượng thay đổi thành dạng khác hoặc giữa các trạng thái tương đối chuyển hóa)
2.相演变;相转化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相禅
xiāng
相
chán
禅
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
