Bản dịch của từ 相絶 trong tiếng Việt
相絶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
相絶 (Tính từ)
【xiāng jué】
01
Cắt đứt quan hệ với đối phương; không liên lạc nữa (thường vì mâu thuẫn hoặc tuyệt giao)
2.与对方断绝往来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cách biệt lẫn nhau; tách rời nhau (không liên hệ, bị chia cắt)
1.彼此隔绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chênh lệch cực lớn; khác nhau nghịch ngợp (khoảng cách, trình độ, điều kiện rất xa nhau)
3.相差极大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相絶
xiāng
相
jué
絶
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
