Bản dịch của từ 相续 trong tiếng Việt

相续

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相续 (Tính từ)

xiāng xù
01

Liên tiếp, nối tiếp nhau (trước sau liên tiếp); có thể dùng như trạng từ hoặc động từ nhẹ

1.相继;前后连接。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Liên tiếp; tiếp nối không gián đoạn (cũng dùng để mô tả trạng thái tiếp tục xảy ra)

2.连续。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相续

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép