Bản dịch của từ 相者 trong tiếng Việt

相者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相者 (Danh từ)

xiāng zhě
01

Người hầu cận/ người dẫn đường: người phụ giúp chủ truyền đạt mệnh lệnh hoặc dẫn khách (tương tự tùy tùng, người hộ tống)

1.助主人传命或导客的人。

Ví dụ
02

Người xem tướng; thầy xem tướng (xưa dùng tướng thuật để làm nghề hoặc làm việc trong cung quan)

2.旧指以相术供职或为业的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相者

xiāng

zhě

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép