Bản dịch của từ 相薄 trong tiếng Việt

相薄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相薄 (Động từ)

xiāng báo
01

Chen lấn, xô đẩy nhau cho gần lại; giao chiến, đối đầu (thường chỉ sự va chạm, cưỡng gặp)

1.相迫近;相搏击。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khinh bỉ, coi thường; xem nhẹ, không tôn trọng (tâm thái chê bai, hạ thấp người khác)

2.轻视﹑鄙薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相薄

xiāng

báo

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép