Bản dịch của từ 相行 trong tiếng Việt

相行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相行 (Danh từ)

xiāng xíng
01

Kị sĩ phụ tá trong đám cưới (chức danh: 傧相),tức người giúp lo việc nghi lễ cưới hỏi

傧相。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相行

xiāng

xíng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép