Bản dịch của từ 相谓 trong tiếng Việt

相谓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相谓 (Động từ)

xiāng wèi
01

Trao đổi, nói chuyện với nhau;互相 nói/ thông báo lẫn nhau (cổ ngữ)

1.交谈;互相告语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.相互称呼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相谓

xiāng

wèi

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
谓为
谓何
谓号
谓呼
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép