Bản dịch của từ 相趋 trong tiếng Việt
相趋
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相趋 (Cụm từ)
【xiāng qū】
01
谓因与丧家互闻姓名而前往吊问。《礼记.杂记下》:“相趋也,出宫而退。”郑玄注:“相趋,谓相闻姓名来会丧事也。”孔颖达疏:“相趋,谓与孝子本不相识,但相闻姓名而来会﹑趋丧也。”一说谓一面之交。孙希旦集解:“相趋,谓尝相聚会而趋就。”趋就,谓对初识之人前趋见礼,互通姓名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相趋
xiāng
相
qū
趋
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
趋世
趋之如鹜
趋之若骛
趋之若鹜
趋乡
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
