Bản dịch của từ 相跟 trong tiếng Việt

相跟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相跟 (Động từ)

xiāng gēn
01

Đi theo, bám theo nhau; đi kề sát nhau (thường chỉ đi sau hoặc bám sát, như cùng theo sau một người/đoàn)

孙行者在后面牵了龙马,半云半雾相跟。——《西游记》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo sau; đi theo sát (theo kèm, bám theo)

跟随;紧随。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相跟

xiāng

gēn

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
跟丁
跟上
跟人
跟从
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép