Bản dịch của từ 相过 trong tiếng Việt

相过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相过 (Động từ)

xiāng guò
01

Chỉ hiện tượng Mặt Trời đi qua vĩ tuyến 23°26′ (qua chí tuyến), tức là Mặt Trời vượt qua khoảng 23 độ rưỡi về phía trong/ngoài xích đạo (thay đổi vị trí theo mùa).

1.谓太阳过赤道内外各二十三度半。

Ví dụ
02

Lần lượt vượt qua nhau; (hai bên) thi nhau vượt lên (ví dụ: trong cuộc đua) — Hán Việt: tương() + quá() nghĩa là đổi chỗ, vượt nhau

2.互相超越。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đi lại, qua lại với nhau; có liên hệ, giao thiệp lẫn nhau (thường chỉ mối quan hệ hoặc việc qua lại giữa người với người)

3.互相往来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相过

xiāng

guò

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép