Bản dịch của từ 相连爱 trong tiếng Việt
相连爱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相连爱 (Danh từ)
【xiāng lián ài】
01
Một phong tục thời Hán: vào lễ Thất Tịch buộc dây màu lại với nhau để biểu thị tình yêu đôi lứa (dây buộc tượng trưng cho sự gắn kết).
汉时习俗,七夕以彩线相缚,表示相爱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相连爱
xiāng
相
lián
连
ài
爱
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
连一不二
连一接二
连一连二
连七
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
