Bản dịch của từ 相逼 trong tiếng Việt

相逼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相逼 (Động từ)

xiāng bī
01

Ép buộc lẫn nhau; trao đổi hành vi gây ép (ví dụ: hai bên tương hỗ đe nẹt nhau)

3.相逼迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiếp xúc, nối liền với nhau; gặp nhau (hai vật/đường/biên giới chạm vào nhau)

2.相接,相连。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ép (lẫn nhau); thúc ép, thúc giục nhau — thường chỉ hành vi gây áp lực, cưỡng bức nhẹ giữa hai bên (cổ văn: 亦作相偪”)

1.亦作“相偪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相逼

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
逼上
逼上梁山
逼下
逼不得已
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép