Bản dịch của từ 相错 trong tiếng Việt

相错

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相错 (Động từ)

xiāng cuò
01

Đan xen, xen kẽ; chỗ nọ chỗ kia đan vào nhau (cử động hoặc sắp đặt không theo thứ tự cố định)

1.交错。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lần lượt thay phiên; luân phiên (thay nhau, lần lượt xuất hiện/sai khiến)

2.交替;更迭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相错

xiāng

cuò

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
错乱
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép