Bản dịch của từ 相长 trong tiếng Việt

相长

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相长 (Động từ)

xiāng cháng
01

Hai bên tương trợ, cùng nhau thúc đẩy (cùng phát triển, lợi ích đôi bên)

1.彼此促进。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nhau lớn lên; lớn lên bên nhau (thường nói về người cùng tuổi hoặc cùng môi trường nuôi dưỡng)

2.在一起长大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相长

xiāng

zhǎng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép