Bản dịch của từ 相门户 trong tiếng Việt

相门户

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相门户 (Động từ)

xiāng mén hù
01

Hai bên gia đình (vợ/chồng) đến thăm nhau để xem xét hoàn cảnh, gia cảnh trước khi kết hôn

婚嫁双方到对方看其家庭各方面情况。

Ví dụ
02

Hôn phu/hôn thê (người đính hôn), vị hôn thú

(2)未婚夫金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đến nhà đối phương xem tình hình gia đình (thường trước hôn nhân) — xem mặt, xem hoàn cảnh gia đình

(3) e to see the family conditions] 婚嫁双方到对方看其家庭各方面情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相门户

xiāng

mén

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
门丁
门上
门上人
门下
门下人
户丁
户下
户主
户伯
户侍
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép