Bản dịch của từ 相门相种 trong tiếng Việt

相门相种

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相门相种 (Tính từ)

xiāng mén xiāng zhǒng
01

Con quan làm quan; cửa nhà tương ứng; giống nhau về nguồn gốc

相门相种是指家族或血缘关系相似的人,通常用来形容有相同背景或特征的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相门相种

xiāng

mén

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
门丁
门上
门上人
门下
门下人
种五生
种人
种众
种佃
种作
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép