Bản dịch của từ 相闻 trong tiếng Việt

相闻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

相闻 (Động từ)

xiāng wén
01

Có thể nghe thấy nhau; âm thanh vang đến nhau (ngụ ý khoảng cách rất gần)

1.彼此都能听到。极言距离之近。

Ví dụ
02

Trao đổi thông tin với nhau;互相通报 (tương hỗ báo tin)

2.互通信息;互相通报。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相闻

xiāng

wén

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
闻一多
闻一知十
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép