Bản dịch của từ 相雠 trong tiếng Việt

相雠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相雠 (Động từ)

xiāng chóu
01

Ghét nhau; thù địch với nhau (hận thù, ác cảm với nhau)

2.互相仇恨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đua nhau bán; tranh nhau đem ra bán (như các người cùng rao bán một thứ hàng hóa)

3.争相出售。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thù hằn lẫn nhau; căm ghét, mưu hại nhau (cùng đọc là 相仇)

1.亦作“相仇”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相雠

xiāng

chóu

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
雠书
雠人
雠人相见分外眼明
雠仇
雠伪
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép