Bản dịch của từ 相须为命 trong tiếng Việt

相须为命

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相须为命 (Tính từ)

xiāng xū wéi mìng
01

Sống dựa vào nhau, không thể thiếu nhau.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相须为命

xiāng

wèi

mìng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
须不
须不是
须丸
须些
须卜
为下
为丛驱雀
为主
为久
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép