Bản dịch của từ 相顾失色 trong tiếng Việt

相顾失色

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相顾失色 (Tính từ)

xiāng gù shī sè
01

Cả hai nhìn nhau rồi biến sắc vì sợ hãi; mặt mày tái nhợt vì hoảng hốt

顾:看;失色:因惊恐而变了脸色。你看我,我看你,吓得脸色都变了。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相顾失色

xiāng

shī

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
失业
失业保险
失严
失丧
失中
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép