Bản dịch của từ 相饭 trong tiếng Việt
相饭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
相饭 (Danh từ)
【xiāng fàn】
01
Một nghi thức tang cổ xưa: đặt đồ vật (như gạo) vào miệng người chết theo phẩm cấp (vua dùng châu, công hầu dùng ngọc, đại phu dùng bích, sĩ dùng bạch ngư, dân thường dùng cơm).
古时丧礼仪节之一。纳含敛之物于死者口中。天子以珠,诸侯以玉,大夫以璧,士以贝,庶人以饭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相饭
xiāng
相
fàn
饭
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤ, ㄒㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
