Bản dịch của từ 盼祷 trong tiếng Việt

盼祷

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pàn

ㄆㄢˋpanthanh huyền

盼祷 (Cụm từ)

pàn dǎo
01

Thành ngữ dùng cuối thư, biểu đạt mong chờ và lời cầu chúc; gần nghĩa với “mong chờ và cầu nguyện” (Hán Việt: 盼祷 = “bán đạo” đọc Hán Việt: = 'bán' = mong, = 'đạo' = cầu nguyện).

书信结尾用语。表示期待与祝愿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盼祷

pàn

dǎo

Các từ liên quan

盼倩
盼刀
盼切
盼头
盼念
祷书
祷切
祷告
祷塞
祷巫
盼
Bính âm:
【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
Các biến thể:
𥌊, 聁
Hình thái radical:
⿰,目,分
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép