Bản dịch của từ 盼遇 trong tiếng Việt

盼遇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pàn

ㄆㄢˋpanthanh huyền

盼遇 (Danh từ)

pàn yù
01

Nhìn trông; liếc nhìn, trông chờ gặp (chữ cổ: 亦作盻遇” – hành động liếc nhìn để gặp thấy)

1.亦作“盻遇”。

Ví dụ
02

Sự chiếu cố, sự ưu ái; được người có quyền thế quan tâm ban ơn (Hán-Việt: 盼遇 ≒ “phàn ngộ” nghe gần với “phán ngộ”/“ân ngộ” để nhớ)

2.眷顾,恩遇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盼遇

pàn

Các từ liên quan

盼倩
盼刀
盼切
盼头
盼念
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
盼
Bính âm:
【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
Các biến thể:
𥌊, 聁
Hình thái radical:
⿰,目,分
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép