Bản dịch của từ 眀眀 trong tiếng Việt

眀眀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊN/AN/AN/A

眀眀 (Động từ)

míng míng
01

(Cổ) Diễn tả sự hiền triết và phân biệt đúng sai; có thể hiểu là “khôn ngoan và hiền triết” (thường dùng trong văn viết ca ngợi hoàng đế)

1.古代歌颂帝王用语。谓圣明聪察。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cố gắng; nỗ lực (làm việc chăm chỉ, siêng năng)

2.犹黾黾。勉力;努力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眀眀

míng

Các từ liên quan

眀叡
眀德
眀
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,目,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丿乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép