Bản dịch của từ 省 trong tiếng Việt
省
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐng | ㄕㄥˇ | sh | eng | thanh hỏi |
省 (Động từ)
【xǐng】
01
Đỡ; giảm; miễn; tránh; bỏ bớt; giảm bớt
免掉;减去
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tiết kiệm
节约,减少耗费(跟“费”相对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
省 (Danh từ)
【xǐng】
01
Tỉnh
我国行政区划单位,直属中央
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thủ phủ của tỉnh
指省会
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Tên) họ Tỉnh
(名)姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
省 (Động từ)
【xǐng】
01
Hiểu ra; nhận ra; thấy ra; tỉnh ngộ
醒悟;明白
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thăm hỏi; thăm viếng
探望;问候 (多指对尊长)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Xem lại; tự kiểm điểm (hành vi, tư tưởng)
检查(自己的思想、言行)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
省 (Danh từ)
【xǐng】
01
Họ Tỉnh
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
- Hình thái radical:
- ⿱,少,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼳
䚇
㮐
㾪
眚
偗
㗂
渻
䁞
䪿
㨘
㝭
䋲
睲
醒
㮐
擤
䳙
睯
瞾
矗
䁁
眥
瞎
瞶
䀜
睫
瞀
䁈
睸
巺
奒
烂
挞
巻
洴
虸
俀
䣥
㳱
柆
㶱
节省
省略
省钱
省得
省心
省事
省份
省会
省力
省去
反省
自省
省亲
省察
内省
省悟
深省
归省
省墓
不省
