Bản dịch của từ 省事宁人 trong tiếng Việt
省事宁人
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐng | ㄕㄥˇ | sh | eng | thanh hỏi |
省事宁人 (Cụm từ)
【shěng shì níng rén】
01
Làm giảm bớt việc phiền toái, khiến người ta được an nhàn; làm cho chuyện rắc rối bớt đi (Hán Việt: tỉnh sự, ninh nhân)
减少事务,使人安宁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省事宁人
shěng
省
shì
事
níng
宁
rén
人
Các từ liên quan
省不的
省中
省事
省事三
省亲
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
宁一
宁丁
宁业
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
- Hình thái radical:
- ⿱,少,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼳
䚇
㮐
㾪
眚
偗
㗂
渻
䁞
䪿
㨘
㝭
䋲
睲
醒
㮐
擤
䳙
睯
瞾
矗
䁁
眥
瞎
瞶
䀜
睫
瞀
䁈
睸
巺
奒
烂
挞
巻
洴
虸
俀
䣥
㳱
柆
㶱
节省
省略
省钱
省得
省心
省事
省份
省会
省力
省去
反省
自省
省亲
省察
内省
省悟
深省
归省
省墓
不省
