Bản dịch của từ 省元 trong tiếng Việt
省元
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐng | ㄕㄥˇ | sh | eng | thanh hỏi |
省元 (Danh từ)
【shěng yuán】
01
Danh hiệu đầu bảng trong khoa thi tiến sĩ thời Tống; gọi người đỗ đầu kỳ thi do Lễ bộ/尚书省 tổ chức (còn gọi là 省魁).
1.宋代礼部试进士第一名称“省元”。礼部属尚书省,故称。又称省魁。
Ví dụ
02
(Cổ, Hán) Người đỗ đầu ở kỳ thi phân tỉnh (phân省) — tức là thủ khoa trong kỳ thi chia theo các tỉnh (xưa gọi là “省元”).
2.元以后称分省考试中式的第一名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省元
shěng
省
yuán
元
Các từ liên quan
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
元一
元七
元丑
元丝课
- Bính âm:
- 【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
- Hình thái radical:
- ⿱,少,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼳
䚇
㮐
㾪
眚
偗
㗂
渻
䁞
䪿
㨘
㝭
䋲
睲
醒
㮐
擤
䳙
睯
瞾
矗
䁁
眥
瞎
瞶
䀜
睫
瞀
䁈
睸
巺
奒
烂
挞
巻
洴
虸
俀
䣥
㳱
柆
㶱
节省
省略
省钱
省得
省心
省事
省份
省会
省力
省去
反省
自省
省亲
省察
内省
省悟
深省
归省
省墓
不省
