Bản dịch của từ 省啬 trong tiếng Việt

省啬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省啬 (Động từ)

shěng sè
01

Một cách viết cổ/异体 của “省穑”: tiết kiệm, thắt chặt chi phí trong công tác mùa màng, thu hoạch; nhấn mạnh việc giãn bớt công chăm sóc và hao phí

1.亦作“省穑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiết kiệm, biết giữ gìn; quý trọng, không phung phí (Hán Việt: tỉnh xích = 省啬)

2.爱惜。引申为节俭,节约。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省啬

shěng

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
啬事
啬人
啬克
啬养
啬刻
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép