Bản dịch của từ 省字号 trong tiếng Việt

省字号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省字号 (Danh từ)

shěng zì hào
01

Ký hiệu (dấu) dùng để thay thế/省略 một hoặc vài chữ/số (ví dụ dấu chấm, dấu gạch, chữ省表示), nhớ: = lược bỏ

用来表示省略一个或几个字母或数字的符号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省字号

shěng

hào

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
字义
字书
字乳
字人
字体
号丧
号令
号令如山
号件
号位
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép