Bản dịch của từ 省官 trong tiếng Việt

省官

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省官 (Động từ)

shěng guān
01

Quan chức thời Tống (chỉ những viên chức canh giữ, nội thị hoặc phụ trách việc quản lý, thường là chức nhỏ trong phủ/quan lại), có thể hiểu là “quan phủ”/“viên chức” thời xưa

1.宋时称馆职及内侍之押班﹑都知。

Ví dụ
02

Cắt giảm quan chức thừa; tinh giản biên chế quan chức

2.裁减冗官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省官

shěng

guān

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép