Bản dịch của từ 省形 trong tiếng Việt

省形

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省形 (Danh từ)

shěng xíng
01

Dạng chữ lược bỏ nét của bộ ý/形声中表意的部分 (tức là kiểu giản lược nét chữ trong quá trình giản thể hóa truyền thống); có thể gọi ngắn gọn là “dạng省笔画

省略形声字意符的笔画。传统简化汉字方法的一种。如《说文.目部》:“省,视也。从眉省,从屮。”又《冓部》:“爯,并举也。从爪,冓省。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省形

shěng

xíng

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
形上
形下
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép