Bản dịch của từ 省札 trong tiếng Việt

省札

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省札 (Danh từ)

shěng zhá
01

Văn bản, văn bản hay tài khoản của các cơ quan trung ương các tỉnh thời xưa (văn bản chính quyền cấp tỉnh) – có thể hiểu là văn bản chính thức được triều đình hoặc chính quyền cấp tỉnh sử dụng

古代中枢各省的文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省札

shěng

zhá

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
札丧
札书
札付
札伤
札住
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép