Bản dịch của từ 省民 trong tiếng Việt

省民

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省民 (Động từ)

shěng mín
01

Đi xem xét, thăm dò tình hình dân chúng; trực tiếp khảo sát ý kiến và đời sống người dân (từ Hán Việt: =thăm, =dân).

视察民情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省民

shěng

mín

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
民丁
民下
民不堪命
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép