Bản dịch của từ 省煤器 trong tiếng Việt

省煤器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省煤器 (Danh từ)

shěng méi qì
01

Bộ phận (thiết bị) đặt giữa nồi hơi và ống khói, dùng hấp thụ nhiệt còn lại trong khói để hâm nóng nước, giúp tiết kiệm than

位于汽锅与烟囱烟道中,藉吸收烟气中一部分的余热以增高水温的机件,因使用此机件可省燃煤,故称为「省煤器」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省煤器

shěng

méi

省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép