Bản dịch của từ 省理 trong tiếng Việt

省理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省理 (Động từ)

shéng lǐ
01

Thị sát, xem xét và xét xử (điều tra/审理 một vụ việc); nghĩa rộng: xem xét xử lý

1.视察审理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Can thiệp, quản lý, đứng ra lo liệu; hỏi han, quan tâm tới việc của người khác (Hán Việt: tỉnh lí → nhớ ' xử lý, sắp xếp')

2.过问;料理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省理

shěng

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép