Bản dịch của từ 省略三段论 trong tiếng Việt
省略三段论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐng | ㄕㄥˇ | sh | eng | thanh hỏi |
省略三段论 (Danh từ)
【shěng lüè sān duàn lùn】
01
Tam đoạn luận bị bỏ sót một trong ba phần (tiền đề lớn, tiền đề nhỏ, hoặc kết luận) khi diễn đạt.
在表达时将前提之一或结论予以省略的三段论。有三种:(1)省略大前提的三段论。(2)省略小前提的三段论。(3)省略结论的三段论。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省略三段论
shěng
省
lüè
略
sān
三
duàn
段
lùn
论
Các từ liên quan
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
略不世出
略且
略为
略事
略人
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
段位
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
- Hình thái radical:
- ⿱,少,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼳
䚇
㮐
㾪
眚
偗
㗂
渻
䁞
䪿
㨘
㝭
䋲
睲
醒
㮐
擤
䳙
睯
瞾
矗
䁁
眥
瞎
瞶
䀜
睫
瞀
䁈
睸
巺
奒
烂
挞
巻
洴
虸
俀
䣥
㳱
柆
㶱
节省
省略
省钱
省得
省心
省事
省份
省会
省力
省去
反省
自省
省亲
省察
内省
省悟
深省
归省
省墓
不省
