Bản dịch của từ 省行 trong tiếng Việt

省行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省行 (Động từ)

shěng xíng
01

Tự kiểm điểm, tự xét lại hành vi của mình; suy nghĩ lại những việc đã làm để rút kinh nghiệm (Hán Việt: tỉnh = tỉnh ngộ/nhìn lại bản thân)

反省自身的行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省行

shěng

xíng

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép