Bản dịch của từ 省衣节食 trong tiếng Việt

省衣节食

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省衣节食 (Động từ)

shěng yī jié shí
01

Tiết kiệm sinh hoạt; bớt ăn bớt mặc để dành tiền (tự giác tiết kiệm, ăn mặc giản dị)

犹言节衣缩食。指生活节俭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省衣节食

shěng

jié

shí

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
衣不兼彩
衣不兼采
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép