Bản dịch của từ 省部 trong tiếng Việt

省部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省部 (Danh từ)

shěng bù
01

Phần nhỏ của một tổ chức lớn, đặt tại mỗi tỉnh; Chính phủ tỉnh; Bộ ngành

省部是指中国的地方政府和中央政府的部门。 省部是指省级政府和中央政府的各个部门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省部

shěng

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
部下
部丞
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép