Bản dịch của từ 省门 trong tiếng Việt
省门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǐng | ㄕㄥˇ | sh | eng | thanh hỏi |
省门 (Danh từ)
【shěng mén】
01
Cổng cung điện; cửa ngõ của cửa quan (cổng đóng, cấm vào) — (Hán-Việt: tỉnh môn) cổng lớn, thường mang nghĩa trang nghiêm, hạn chế người qua lại
1.宫门;禁门。
Ví dụ
02
Cửa (cơ quan) Bộ Lễ; nơi Bộ Lễ làm việc và tổ chức thi tiến sĩ (địa điểm hành chính lịch sử)
2.指礼部衙门。亦指礼部试进士的场所。礼部隶尚书省,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỗ trị vì, trụ sở hành chính của tỉnh (nơi đặt phủ tỉnh/kinh đô tỉnh) — tức “nơi tỉnh cai quản, trị nhậm”
3.指省治。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省门
shěng
省
mén
门
Các từ liên quan
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
- Hình thái radical:
- ⿱,少,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼳
䚇
㮐
㾪
眚
偗
㗂
渻
䁞
䪿
㨘
㝭
䋲
睲
醒
㮐
擤
䳙
睯
瞾
矗
䁁
眥
瞎
瞶
䀜
睫
瞀
䁈
睸
巺
奒
烂
挞
巻
洴
虸
俀
䣥
㳱
柆
㶱
节省
省略
省钱
省得
省心
省事
省份
省会
省力
省去
反省
自省
省亲
省察
内省
省悟
深省
归省
省墓
不省
