Bản dịch của từ 省闼 trong tiếng Việt

省闼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄕㄥˇshengthanh hỏi

省闼 (Danh từ)

shěng tà
01

Cung thành, bên trong cung điện (khu vực cấm, nội thất triều đình); cũng dùng để chỉ chính quyền trung ương xưa (cách gọi trang trọng, Hán Việt: Tỉnh Đặc/ tỉnh tháp âm Hán Việt: tỉnh trì?).

宫中;禁中。又称禁闼。古代中央政府诸省设于禁中,后因作中央政府的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 省闼

shěng

Các từ liên quan

省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
省
Bính âm:
【xǐng】【ㄕㄥˇ, ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
㗂, 䁞, 䚇, 渻, 眚, 省, 𡞞, 𡨽, 𡮀, 𥄾, 𥅱, 𨵥
Hình thái radical:
⿱,少,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép